Wiki

Definition of vocabulary words in Vietnamese

Common Words


Kondicionál - mong muốn, yêu cầu lịch sự, gợi ý, lời khuyên, chú ý
**Câu điều kiện 1) Điều kiện không thực tế trong hiện tại hoặc tương lai Trong tiếng Slovak, câu điều kiện thường được sử dụng nhất khi chúng ta muốn bày tỏ mong muốn, yêu cầu lịch sự, đề nghị, lời khuyên, sự quan tâm hoặc các điều kiện không có thực trong hiện tại hoặc tương lai (Điều kiện 2 trong tiếng Anh). Từ điều kiện by nằm trong các câu có điều kiện không thực đ . . .


lebo, pretože - preto - bởi vì, vì vậy
lebo/pretože: bởi vì preto : vì vậy - ví dụ trong câu (1) preto (2). (2) pretože/lebo (1). - Các liên từ LEBO, PRETOŽE (“bởi vì”) diễn đạt lý do tại sao một hành động nhất định đã xảy ra: Tôi đi đến cửa hàng vì / vì chúng tôi không có bánh mì. (“Tôi đi đến cửa hàng vì chúng tôi không có bánh mì.”) Tôi đang học tiếng Slovak bởi vì / vì tôi sống ở Slovakia. (“Tôi học tiếng Slova . . .


ešte ne... - vẫn chưa, vẫn không
ešte [εʃcε] adv 1. vẫn, còn 2. nữa ešte nespí vẫn chưa ngủ ešte nevie vẫn chưa biết ešte nemá vẫn chưa có - už [uʃ] adv đã, rồi, chưa (trong câu hỏi) Ryža už nie je. Hết cơm rồi., Hết gạo rồi. Už prišiel? Anh ấy đã đến chưa?


fázy dňa - _
ráno doobeda predpoludným (<12h) naobed, napoludnie (12h) poobede, popoludní (>12h) večer v noci - podvečer


..., ktorý ... . - mẫu câu
Carlo je Talian, ktorý pracuje na Slovensku. Johanna je študentka, ktorá študuje dizajn. Toto je auto, ktoré je veľmi drahé. Zuzana a Róbert sú súrodenci, ktorí žijú v Bratislave. Toto sú knihy, ktoré sú nové. (ktorý -á -é -ým -om -u -ou -ému -ého) Nominative: Peter je kolega, ktorý je veľmi obľúbený. // Jana je kolegyňa, ktorá pracuje ako účtovníčka. Accusative: Peter je kolega, ktorého voláme Peťo. // Jana je kolegyňa, ktorú poznám už des . . .


dostupný - có sẵn, khả dụng
. [dostupniː] adj 1. có thể tới được 2. có thể mua được phr cenovo dostupný mua được


návrh - ý tưởng
1. chuyển động (để thảo luận), lời đề nghị 2. lời đề nghị, lời đề xuất 3. thiết kế phr návrh m zákona dự thảo (dự án) luật sexuálne návrhy lời tán tỉnh Máte nejaké návrhy? Anh có đề nghị nào không? príklad podať podať návrh nêu lên đề nghị nejaký Máte nejaké návrhy? Anh có đề nghị nào không? đề nghị lời đề nghị návrh


štekliť - nhột
šteklenie
minhquy

zobrať - lấy
* zobrať [zobrac] perf 1. lấy, cầm cái gì 2. lấy mất cái gì của ai, vồ, chộp 3. cho ai đi cùng đến đâu phr zobrať na seba impf đảm nhiệm Zober (si) to so sebou. Bạn cứ mang theo người. s zobrať/vziať čo so sebou impf mang cái gì theo pár zobrať si pár dní voľna xin nghỉ vài hôm voľno zobrať si pár dní voľna xin nghỉ vài hôm cùng cho ai đi cùng đến đâu vziať, zobrať koho/čo kam mang mang - cái gì theo . . .
khách

poplatok - lệ phí
poplatok [poplatok] m lệ phí (về việc gì), cước phí bankové poplatky phí ngân hàng poplatok (m) za použitie/užívanie čoho tiền lệ phí prístavný poplatok (m) lệ phí cảng bez/oslobodený od poplatku (m) miễn phí
khách

starostlivosť - sự cẩn thận chăm sóc
sự cẩn thận, sự chăm sóc đến ai, sự trông nom (đứa trẻ nuôi)
khách

morčacie prsia údené - (thịt) ức gà tây hun khói
khách

guľa - hình cầu
khách

marhule - quả mơ
minhquy

čerešne - quả anh đào
khách

chváliť - khen, ca ngợi
chváliť [χvaːlic] impf khen, ca ngợi
minhquy

nestihnúť - không kịp
stihnúť [scihnuːc] perf 1. kịp cái gì (xe buýt v.v.) 2. kịp (trong thời gian) *phr nestihnúť perf čo không kịp - Ešte to môžeme stihnúť. Chúng ta vẫn còn làm được. - Nestihneme začiatok. Chúng ta sẽ lỡ sự bắt đầu.


Doručenie dopravo - giao hàng tận nơi
doručiť [doruʧic] perf giao ( cái gì cho ai) //// doručenie [doruʧεɲ̑ε] n sự giao (hàng hóa) doručenie n do domu giao hàng tận nhà
minhquy

dodržujte odstup - giữ khoảng cách
dodržiavať (theo, quan sát, giữ khoảng cách,) držať držanie giữ
minhquy

- Thời gian - Xác định thời gian
//Thời gian ///Xác định thời gian čas thời gian interval khoảng (trong thời gian) chvíľa 1. lúc, hồi (thời điểm trong thời gian) 2. chốc lát, lát, lúc (thời gian ngắn) okamih sekunda giây minúta phút štvrťhodina 15 phút polhodina nửa tiếng hodina giây dátum ngày tháng ( aké je dnes dátum?) deň ngày ( plurál : dní) týždeň - týždní tuần mesiac tháng, mặt trăng štvrťročie quý (3 . . .
minhquy

SearchFormFromSite

Full query request in all database