Wiki

Definition of vocabulary words in Vietnamese

Common Words




zobral som posledný - tôi lấy cái cuối cùng





sem - ở đây (ở gần)
(tu)





o - tại, lúc, vào lúc
o [o] prep 1. về cái gì (nội dung) 2. hơn (bao nhiêu) 3. sau, vào lúc (thời gian) phr Je o dva roky starší ako... Anh ấy hơn... hai tuổi. Nepovedal mi o tom. Anh ấy đã không cho tôi biết về điều này. o pol piatej vào lúc bốn giờ rưỡi o tretej (hodine) vào lúc ba giờ O čo ide? Chuyện gì đây? O koľkej sa začína predstavenie? Cuộc biểu diễn sẽ bắt đầu vào lúc mấy giờ? Prídem o pol hodiny neskôr. Tôi sẽ đến . . .
minhquy









môžete mi to vysvetliť? - bạn có thể giải thích điều này cho tôi được không?
(cau)


SearchFormFromSite

Full query request in all database