Wiki

Definition of vocabulary words in Vietnamese

Common Words



dôležité problém - vấn đề quan trọng
dôležité: quan trọng





1 bicykel. 2 bicykle. 3 bicykle. 4 bicykle. 5 bicyklov - 1 xe đạp. 2 xe đạp. 3 xe đạp. 4 xe đạp. 5 xe đạp


1 motorka 2 motorky. 3 motorky. 4 motorky. 5 motocyklov - 1 xe máy. 2 xe máy. 3 xe máy. 4 xe máy. 5 xe máy



1 obchod, 2 obchody, 3 obchody, 3 obchody, 4 obchody, 5 obchodov - 1 cửa hàng, 2 cửa hàng, 3 cửa hàng, 3 cửa hàng, 4 cửa hàng, 5 cửa hàng
pád



platím. vratím. beriem - Tôi trả. quay trở lại. tôi mất


1 mesiac, 2 mesiace, 3 mesiace, 4 mesiace, 5 mesiacov. - 1 tháng, 2 tháng, 3 tháng, 4 tháng, 5 tháng.
ngữ pháp đọc


Zuzana (F) a Johanna (F) = ony * Róbert (M) a - Zuzana (F) a Johanna (F) = ony * Róbert (M) a
(nguphap)


spolubývajúci - bạn cùng phòng
bạn cùng phòng nam: spolubývajúci






1 euro. 2 eurá. 4 eurá. 5 eur. 100 eur. 1 000 eur. - 1 euro. 2 euro. 4 euro. 5 euro. 100 euro. 1000 euro.



SearchFormFromSite

Full query request in all database