Wiki

Definition of vocabulary words in Vietnamese

Common Words


KOLs (Key Opinion Leaders) - là những nhân vật có sức ảnh hưởng lớn trên cộng đồng mạng thường được mời tham gia các chiến dịch truyền thông để tạo sức lan tỏa. Quy trình làm việc của các KOLs thường là nhận booking từ các Agency, sau đó review sản phẩm hoặc thương hiệu cụ thể trên các trang mạng xã hội.
minhquy


POHODA SOFWARE - Chương trình kế toán POHODA được nhiều công ty ưa chuộng nhờ tính linh hoạt
 Sổ địa chỉLập hóa đơnBáo cáo kiểm soát VATGiao tiếp điện tửKhu vực thông tinNhà khohttps://www.pohoda.sk/Dung thử https://www.stormware.sk/pohoda/start/ . . .
minhquy minhquy


pripadať - có vẻ, dường như
 prípadne zákaznícku podporu - có thể hỗ trợ khách hàngpripadať [pripadac] impf có vẻ, dường như, (?có thể)
minhquy minhquy


nepovolený - không được phép
nepovolený [ɲεpovolεniː] adj không được phépdochádzkapovinná školská dochádzka học vấn bắt buộc do nhà nước quy địnhpovinnýbyť povinný urobiť čo bắt buộc làm gì . . .
minhquy minhquy


nepovinný - không bắt buộc, tùy ý
nepovinný [ɲεpovinːiː] adj không bắt buộc, tùy ýdochádzkapovinná školská dochádzka học vấn bắt buộc do nhà nước quy địnhpovinnýbyť povinný urobiť čo bắt buộc làm gìbắt buộc . . .
minhquy minhquy


CTO (Chief Technology Officer) - Giám đốc kỹ thuật, còn được gọi là giám đốc công nghệ hoặc kỹ thuật viên trưởng, là một vị trí cấp điều hành trong một công ty hoặc tổ chức khác có nghề nghiệp tập trung vào các vấn đề khoa học và công nghệ trong một tổ chức. Một CTO rất giống với một giám đốc thông tin
minhquy


CBO (Chief brand officer) - Giám đốc thương hiệu là một vị trí cấp điều hành tương đối mới tại một tập đoàn, công ty, tổ chức hoặc cơ quan, thường báo cáo với Giám đốc điều hành hoặc hội đồng quản trị và chịu trách nhiệm về hình ảnh, kinh nghiệm và lời hứa của thương hiệu.
minhquy


3veta - Nocredit card - Một nền tảng để thống nhất việc đặt chỗ, video và thanh toán của bạn | Săn lùng sản phẩm. Đối tác của chúng tôi nói gì về chúng tôi.
https://3veta.com/
minhquy minhquy


7todos - là một bảng công việc dành cho những người có nhiều dự án. Sắp xếp các nhiệm vụ của bạn để bạn không bị chìm đắm trong các dự án của mình
7todos.com
minhquy minhquy


Zapier - là một trang tự động liên kết với tất cả các app ưa thích của bạn, từ đó bạn có thể tạo ra các guồng công việc bao gồm nhiều nhiệm vụ mỗi ngày đang hàng ngày tiêu tốn thời gian của bạn. Khi kết hợp trên 500 app khác nhau, bao gồm phần lớn mạng lưới liên kết mạng xã hội chính, bạn cũng có thể chủ động lịch trình đăng bài và tương tác bài của bạn.
https://zapier.com/Connect your apps and automate workflows
minhquy minhquy


AVG ( phần mềm ) - AVG AntiVirus Free là một phần mềm diệt virus chính xác và hoạt động mạnh mẽ. Đây là một lựa chọn thông minh cho những người hâm mộ AVG, mặc dù Avast Free Antivirus có thể tốt hơn đối với những người khác - nó cung cấp cùng khả năng bảo vệ tuyệt vời và nhiều tính năng hơn.
minhquy


Instant Articles - là một trong những công cụ được Facebook xây dựng để khắc phục các vấn đề về tốc độ load trang Web trên các thiết bị di động đặc biệt là trên SmartPhone.
minhquy


Outline.org ( ứng dụng ) - giúp các tổ chức cung cấp tin tức và nhà báo dễ dàng thiết lập và quản lý mạng riêng ảo (VPN) của riêng họ, cho phép họ kết nối với Internet an toàn và giữ riêng tư cho thông tin giao tiếp của họ. Outline độc đáo ở một số khía cạnh:
giới thiệu https://support.getoutline.org/s/article/About-Outline?language=vitrang chủ https://getoutline.org/vi/
minhquy minhquy


Tập đoàn Alphabet - (thường được gọi là Alphabet, hoặc gọi một cách không chính thức là Google) là một tập đoàn đa quốc gia của Mỹ được thành lập năm 2015 dưới danh nghĩa là công ty mẹ của Google và những công ty khác trước đây được sở hữu hay ràng buộc bởi Google.
minhquy


Asana (Phần mềm/Ứng dụng) - Asana là một ứng dụng web và di động được thiết kế để giúp các nhóm sắp xếp, theo dõi và quản lý công việc của họ. Forrester, Inc. báo cáo rằng "Asana đơn giản hóa việc quản lý công việc dựa trên nhóm." Nó được sản xuất bởi công ty cùng tên.
asana.com
minhquy minhquy


statický - tĩnh (điện v.v.)
statický [statitskiː] adj tĩnh (điện v.v.)
minhquy minhquy


akokoľvek1 - thế nào cũng được, cách nào cũng được
akokoľvek1 [akokoʎvεk] pron thế nào cũng được, cách nào cũng được
minhquy minhquy


akoby - cứ như là, như thể
akoby [akobi] conj cứ như là, như thể ibaiba ak (by) trừ phi, trừ khi, nếu không
minhquy minhquy


akcia(1) - sự khuyết mãi, hành động, hoạt động (akcia(2 )cổ phần)
akcia1 [aktsia] f1.sự hoạt động2.sự khuyến mại3.nhiệm vụ (rủi ro)4.hành động (bóng đá) 
minhquy minhquy


abdikovať - từ bỏ ( địa vị, .... )
 abdikovať [abdikovac] perf từ bỏ (địa vị v.v.)
minhquy minhquy


SearchFormFromSite

Full query request in all database